Chủ Nhật, 29 tháng 12, 2013
máy lạnh Panasonic KC18PKH-8
Giá bán: 13,300,000 VND
Tình Trạng: Đã Bán
Tình Trạng: Đã Bán
Panasonic KC18PKH-8
| Model | : | Panasonic KC18PKH-8 |
| Giá : | : | 13,300,000 VNĐ ( Đã bao gồm VAT) |
| Giá tham khảo | : | 13,600,000 VNĐ ( Đã bao gồm VAT) |
| Link dẫn chứng | : | http://www.dienlanhminhkhoa.vn/may-lanh/chitiet/14/337-may-lanh-panasonic-cucs-kc18pkh-8-2013 |
| Sản xuất tại | : | Malaysia |
| Công suất | : | 2 ngựa (2 HP) |
| Sử dụng | : | Thích hợp sử dụng cho phòng khách hoặc văn phòng Sử dụng cho phòng có thể tích : 60 - 80 m3 khí |
| Bảo hành | : | 12 tháng bởi Panasonic Việt Nam |
| Lượt xem | : | 4465 |
| Trạng thái | : | |
Thứ Bảy, 28 tháng 12, 2013
Bảng giá dịch vụ máy lạnh
MayLanhGiaSi.NET kính chào Qúy khách
Để đáp ứng nhu cầu đặc hàng mua máy lạnh của Qúy khách hàng và thể hiện sự chuyên nghiệp trong hoạt động kinh doanh cùng nghiệp vụ chăm sóc khách hàng. Maylanhgiasi.net đã cung cấp ra thị trường 03 gói lắp đặt máy lạnh trọn gói cơ bản có mức giá tương ứng với chất lượng dịch vụ vật tư ống đồng sử dụng trong quá trình lắp máy để khách hàng có thể tùy ý chọn loại hình dịch vụ và giá cả phù hợp nhất.
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT máy lạnh THEO YÊU CẦU
(Giá nhân công và vật tư trên chưa gồm VAT)
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT TRỌN GÓI
( MÁY LẠNH TREO TƯỜNG )
may lanh dai kin
may lanh panasonic
( Giá công nhân và vật tư trên chưa bao gồm VAT)
*Lưu ý*: Lắp đặt trọn gói chỉ áp dụng với các trường hợp khách hàng lắp từ 03m ống đồng trở lại.
BẢNG GIÁ VỆ SINH VÀ SẠC GAS
(MÁY LẠNH TREO TƯỜNG- ÂM TRẦN- TỦ ĐỨNG)
(MÁY LẠNH TREO TƯỜNG)
may lanh sai gon
may lanh ha noi
may lanh tiet kiem dien
may lanh noi dia
| DIỄN GIẢI | CÔNG SUẤT | ĐVT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ | ||
| 1. Công lắp đặt | 1,0- 1,5 Hp | Bộ | 200.000 VNĐ | Tùy theo mức độ phức tạp của vị trí lắp đặt, giá có thể thay đổi | ||
| 2,0- 2,5 Hp | Bộ | 250.000 VNĐ | ||||
| 2. Ống đồng dẫn Gas loại tốt (Made in Thailan) | Độ dày ống | 0.56 | 0.65 mm | 0.75 mm | 0.81 mm | |
| 1,0 Hp | Mét | 110.000 VNĐ | 130.000 VNĐ | 160.000 VNĐ | ||
| 1,5Hp | Mét | 130.000 VNĐ | 150.000 VNĐ | 190.000 VNĐ | ||
| 2,0Hp | Mét | 150.000 VNĐ | 170.000 VNĐ | 230.000 VNĐ | ||
| 2,5Hp | Mét | 200.000 VNĐ | 260.000 VNĐ | |||
| 3. Giá đỡ (Eke chuyên dụng) | 1,0Hp | Bộ | 110.000 VNĐ | |||
| 1,5 Hp | Bộ | 120.000 VNĐ | Êke chuyên dụng ( Đã bao gồm Tắc kê+ Đinh ốc vít) | |||
| 2,0- 2,5 Hp | Bộ | 170.000 VNĐ | ||||
| 4.CB thường | 1,0- 1,5 Hp | Bộ | 60.000 VNĐ | CB Panasonic | 120.000 VNĐ | |
| 2,0- 2,5 Hp | Bộ | 80.000 VNĐ | 160.000 VNĐ | |||
| 5.Dây điện CADIVI | 1,0- 1,5 Hp | Mét | 10.000 VNĐ | |||
| 2,0- 2,5 Hp | Mét | 15.000 VNĐ | ||||
| 6. Ống ruột gà | Mét | 10.000 VNĐ | ||||
| 7. Chân cao su | Bộ | 50.000 VNĐ | Sử dụng cho trường hợp máy không sử dụng Eke | |||
| 8. Móc nẹp ống gas | cái | 5.000 VNĐ | ||||
| 9.Hút chân không | Bộ | 50.000 VNĐ | Riêng đối với dòng máy lạnh inverter nếu khách yêu cầu sử dụng máy hút chân không khi lắp đặt, phụ thu them 50.000 VNĐ/1 máy | |||
| 10. Hàn kết nối | Bộ | 120.000 VNĐ | Đối với trường hợp ống đồng đi âm sẵn | |||
| 11. Tháo máy lạnh cũ(Nếu có) | Bộ | 100.000 VNĐ | Tùy theo mức độ phức tạp của vị trí lắp đặt, giá có thể thay đổi | |||
| GÓI STANDARD (Đúng giá- Chất lượng- Chuyên nghiệp) | |||||||
| Ống đồng LHCT (Made in Thailand) | Số mét ống sử dụng | 01 mét | 02 mét | 03 mét | |||
| 1,0 Hp | mét | 540.000 vnđ | 670.000 vnđ | 710.000 vnđ | |||
| 1,5 Hp | mét | 580.000 vnđ | 710.000 vnđ | 760.000 vnđ | |||
| 2,0 Hp | mét | 650.000 vnđ | 820.000 vnđ | 990.000 vnđ | |||
| GÓI VERY CHEAP ( Siêu rẻ- Siêu cạnh tranh- Siêu tiết kiệm) | |||||||
| Ống đồng cuộn (Made in Vietnam) | Số mét ống sử dụng | 01 mét | 02 mét | 03 mét | |||
| 1,0 Hp | mét | 450.00 vnđ | 540.000 vnđ | 630.000 vnđ | |||
| 1,5 Hp | mét | 470.000 vnđ | 560.000 vnđ | 650.000 vnđ | |||
| may lanh gia si | |||||||
| DIỄN GIẢI | VẬT TƯ ĐI KÈM | GHI CHÚ | |||||
| 1.Giá đỡ cục nóng (Eke chuyên dụng) | Có sử dụng | Eke chuyên dụng (Đã bao gồm Tắc kê+ Đinh ốc vít) | |||||
| 2. CB thường | Có sử dụng | CB cóc loại thường | |||||
| 3. Dây điện | Có sử dụng | Tối đa sử dụng 10m dây điện đơn | |||||
| 4. Ống ruột gà | Có sử dụng | Tối đa sử dụng 05m ống ruột gà | |||||
| 5. Móc nẹp ống Gas | Có sử dụng | ||||||
| 6.Chân cao su | Không sử dụng | ||||||
| 7. Hút chân không | Không sử dụng | ||||||
| 8. Đem theo thang | Không sử dụng | Nhà khách hàng có sẵn thang | |||||
| NỘI DUNG CÔNG VIỆC | ĐVT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ | ||
| Vệ sinh máy lạnh treo tường | Bộ | 100.000 vnđ | Tùy theo số lượng máy, mức độ phức tạp của vị trí lắp đặt, giá có thể thay đổi | ||
| Vệ sinh máy lạnh tủ đứng | Bộ | 200.000 vnđ | |||
| Vệ sinh máy lạnh âm trần | Bộ | 300.000 vnđ | |||
| Nạp Gas bổ sung | Đối với Gas R22 (Gas Ấn Độ ) | Đối với Gas R410A ( Gas Mỹ ) | |||
| Sạc 5 PSI | 80.000 vnđ | Sạc 5 PSI | 180.000 vnđ | ||
| Sạc 10 PSI | 150.000 vnđ | Sạc 10 PSI | 320.000 vnđ | ||
| Sạc 15 PSI | 200.000 vnđ | Sạc 15 PSI | Nên thay mới | ||
| Thay Gas mới | Máy 1 HP | 350.000 vnđ | Máy 1 HP | 700.000 vnđ | |
| Máy 1,5 HP | 450.000 vnđ | Máy 1,5 HP | 900.000 vnđ | ||
| Máy 2,0 HP | 550.000 vnđ | Máy 2,0 HP | 1.200.000 vnđ | ||
Thứ Tư, 25 tháng 12, 2013
Phân cấp chất lượng máy lạnh – tủ lạnh theo từng hãng.
1. Cao cấp :
- Panasonic : chỉ nên sử dụng dòng Non-Inverter 1.0HP và 2.0HP , 2.5HP . Inverter của Panasonic gặp rất nhiều lỗi trong vấn đề kĩ thuật cũng như khái niệm “ăn bớt” của hãng đề ra.
- Toshiba : sự lựa chọn Best Choice số 1 cho Non-Inverter lẫn Inverter (hạn chế sử dụng 1.5HP Non-inverter vì công suất thực chỉ là 1.25HP)
- Carrier : chất lượng dòng Non-Inverter của hãng này là Toshiba chỉ khác là Design khác vỏ cấu tạo bên ngoài ra chữ Carrier thôi. Do đó nếu bạn ghiền Toshiba mà muốn tiết kiệm 1 ít thì hãy chọn Carrier (tất nhiên là chỉ trong phạm vi máy Non-Inverter mà thôi)
- Daikin : sự lựa chọn hợp túi tiền nhất cho dòng Non-Inverter 1.5HP và dòng Inverter R410a . (Không nên mua dòng InverterR22 vì đây là công nghệ cũ có khả năng vẫn hành không êm và tiết kiệm điện bằng dòng InverterR410a).
2. Trung bình :
- LG : sựa lựa chọn cho mẫu mã bắt mắt và thương hiệu ổn định của Korea. Chất lượng ở mức tương đối cho mức vẫn hành 1-2 năm đầu an toàn.
- Mitsubishi Heavy / Electric : chất lượng ổn định cho dòng 2.0HP trở đi. Dưới công suất này máy được đánh giá chất lượng kém, ko ổn định, cụ thể là độ lạnh và tuổi thọ máy thấp nếu xét về mức “cao cấp”
- Sharp : thường sử dụng linh kiện chủ đạo là của Panasonic nên nói Sharp là Panasonic cũng chẳng sai. Nhưng về kĩ thuật cấu tạo thì Sharp vẫn đưa ra 1 số linh kiện độc quyền nên cũng chính vì đó mà có sự thay thế linh kiện hơi khó khăn. Ít nhiều Sharp vẫn nằm trong list máy lạnh thương hiệu lớn và chất lượng có thể yên tâm với số tiền bỏ ra (có thể gọi là tiền ít hiệu năng cao là đây – chí ít cũng ăn đứt thương hiệu Korea)
- Panasonic : chỉ nên sử dụng dòng Non-Inverter 1.0HP và 2.0HP , 2.5HP . Inverter của Panasonic gặp rất nhiều lỗi trong vấn đề kĩ thuật cũng như khái niệm “ăn bớt” của hãng đề ra.
- Toshiba : sự lựa chọn Best Choice số 1 cho Non-Inverter lẫn Inverter (hạn chế sử dụng 1.5HP Non-inverter vì công suất thực chỉ là 1.25HP)
- Carrier : chất lượng dòng Non-Inverter của hãng này là Toshiba chỉ khác là Design khác vỏ cấu tạo bên ngoài ra chữ Carrier thôi. Do đó nếu bạn ghiền Toshiba mà muốn tiết kiệm 1 ít thì hãy chọn Carrier (tất nhiên là chỉ trong phạm vi máy Non-Inverter mà thôi)
- Daikin : sự lựa chọn hợp túi tiền nhất cho dòng Non-Inverter 1.5HP và dòng Inverter R410a . (Không nên mua dòng InverterR22 vì đây là công nghệ cũ có khả năng vẫn hành không êm và tiết kiệm điện bằng dòng InverterR410a).
2. Trung bình :
- LG : sựa lựa chọn cho mẫu mã bắt mắt và thương hiệu ổn định của Korea. Chất lượng ở mức tương đối cho mức vẫn hành 1-2 năm đầu an toàn.
- Mitsubishi Heavy / Electric : chất lượng ổn định cho dòng 2.0HP trở đi. Dưới công suất này máy được đánh giá chất lượng kém, ko ổn định, cụ thể là độ lạnh và tuổi thọ máy thấp nếu xét về mức “cao cấp”
- Sharp : thường sử dụng linh kiện chủ đạo là của Panasonic nên nói Sharp là Panasonic cũng chẳng sai. Nhưng về kĩ thuật cấu tạo thì Sharp vẫn đưa ra 1 số linh kiện độc quyền nên cũng chính vì đó mà có sự thay thế linh kiện hơi khó khăn. Ít nhiều Sharp vẫn nằm trong list máy lạnh thương hiệu lớn và chất lượng có thể yên tâm với số tiền bỏ ra (có thể gọi là tiền ít hiệu năng cao là đây – chí ít cũng ăn đứt thương hiệu Korea)
3. Bình dân học vụ :
- Các hiệu còn lại như Midea – Reetech – Funiki – Nagakawa v.v… thì đều là thuộc của tập đoàn China sở hữu gốc. Việt Nam chỉ đặt gia công đem về lên thương hiệu mà thôi. Cụ thể nhất là Midea là công ty mẹ và nó luôn có giá tốt nhất trong nhóm này. Chất lượng thì xài trong bảo hành 01 năm đầu không có gì phàn nàn nhưng khi bảo trì định kì thường xuyên sẽ xảy ra nhiều vấn đề phát sinh không đáng có .
- Các hiệu còn lại như Midea – Reetech – Funiki – Nagakawa v.v… thì đều là thuộc của tập đoàn China sở hữu gốc. Việt Nam chỉ đặt gia công đem về lên thương hiệu mà thôi. Cụ thể nhất là Midea là công ty mẹ và nó luôn có giá tốt nhất trong nhóm này. Chất lượng thì xài trong bảo hành 01 năm đầu không có gì phàn nàn nhưng khi bảo trì định kì thường xuyên sẽ xảy ra nhiều vấn đề phát sinh không đáng có .
Điều tóm lại là “ai đã từng xài qua dòng cao cấp thì sẽ hiểu được cảm giác lạnh nhanh và mức ổn định. Do đó sẽ không bao giờ chịu xài hàng xuống cấp hơn 1 bậc … ”
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)